Cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn
Liên hệ
- Sức nâng tối đa: 50 tấn.
- Chiều dài cần chính: 11,4 – 43,5 m.
- Chiều dài cần chính kết hợp cần phụ: 59,5 m.
- Chiều cao nâng tối đa: 58,1 m (kết hợp cần phụ).
- Bán kính làm việc nhỏ nhất: 3 m.
- Mô-men nâng tối đa: 2.009 kN·m.
- Công suất động cơ định mức: 276 kW tại 2.000 vòng/phút.
- Tổng trọng lượng xe: 42.200 kg.
- Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao): 14.030 × 2.800 × 3.630 mm.
- Tốc độ di chuyển tối đa: 80 km/h.
- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
Nhu cầu cẩu lắp tổng thành, cabin hay di chuyển khối cấu kiện nặng trong nhà máy đóng tàu luôn đặt ra bài toán khó: làm sao vừa đảm bảo tải trọng lớn, tầm với xa, lại vừa linh hoạt di chuyển giữa các triền đà mà không tốn quá nhiều chi phí? Cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn chính là câu trả lời toàn diện dành cho bạn. Sở hữu sức nâng 50 tấn mạnh mẽ, tổng chiều dài cần vươn tới 59,5m cùng khả năng di chuyển cơ động 80 km/h, cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn giúp tối ưu hóa tiến độ thi công, cắt giảm chi phí phát sinh và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho xưởng đóng tàu.
Liên hệ ngay hotline/zalo: 0966 123 335 để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá ưu đãi nhất!
Tổng quan về cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn
Cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn là dòng thiết bị nâng hạ hạng nặng thế hệ mới, được thiết kế tối ưu cho các yêu cầu thi công phức tạp tại nhà máy đóng tàu, công trình xây dựng và hạ tầng công nghiệp. Sự kết hợp giữa công nghệ thủy lực hiện đại và kết cấu thép cường độ cao giúp dòng cẩu này đạt độ ổn định vượt trội cùng hiệu suất làm việc bền bỉ.

Do công ty TNHH Kỹ thuật và Công nghệ Minh Thành (MTETCO) là đơn vị phân phối chính thức các dòng cẩu bánh lốp XCMG tại thị trường Việt Nam.
Lợi ích thiết thực cho chủ đầu tư và đơn vị thi công
- Tối ưu hiệu suất cẩu lắp khối cấu kiện nặng: Sức nâng thiết kế 50 tấn đáp ứng tốt nhu cầu nâng hạ các phân đoạn vỏ tàu, cabin, bệ máy hay dầm thép trọng tải lớn, giúp rút ngắn thời gian dàn dựng.
- Tầm vươn linh hoạt cho không gian thi công trên cao: Cần chính 5 đoạn kéo dài từ 11,4m đến 43,5m kết hợp cần phụ 16m cho chiều cao nâng tối đa 59,5m, giúp cẩu dễ dàng đưa hàng vào các vị trí khuất hoặc độ cao lớn trên triền đà.
- Thao tác chính xác từng milimét, bảo vệ hàng hóa giá trị: Trang bị hệ thống điều khiển thủy lực tỷ lệ phi công (pilot control) kết hợp tời cáp Lebus, giúp người vận hành điều khiển nâng hạ cực kỳ mượt mà, hạn chế rung lắc tối đa khi lắp ráp các chi tiết cơ khí đắt tiền.
- Đảm bảo an toàn tuyệt đối khi quay cẩu 360 độ: Chân chống chữ H có độ xòe rộng 6,1m x 7,1m với lực chịu tải chân chống lên tới 490 kN, tạo bệ đỡ vững chắc giúp xe cẩu an toàn ngay cả khi làm việc ở bán kính xa.
- Di chuyển cơ động, giảm chi phí di dời thiết bị: Động cơ SINOTRUK 276 kW mạnh mẽ đạt chuẩn Euro V kết hợp vận tốc di chuyển lên tới 80 km/h, cho phép xe tự di chuyển linh hoạt giữa các bến cảng, xưởng đóng tàu hoặc chuyển công trường mà không phụ thuộc vào xe rơ-móoc chuyên dụng.
Phạm vi ứng dụng thực tế cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn

- Bảo trì và lắp đặt thiết bị khai khoáng: Hỗ trợ nâng hạ, tháo lắp các động cơ, bơm nước công suất lớn, hoặc các bộ phận của máy xúc, máy nghiền trong các mỏ đá, mỏ than.
- Lắp đặt cột điện gió và trạm biến áp: Dùng để cẩu lắp các cấu kiện cột điện, máy biến áp trọng lượng lớn tại các trạm điện hoặc dự án năng lượng tái tạo quy mô vừa.
- Thi công đường ống dẫn dầu/khí: Hạ các đoạn ống thép lớn, van khóa hoặc trạm bơm xuống mương kỹ thuật.
- Lắp đặt biển quảng cáo tấm lớn và trụ đèn cao áp: Cẩu các khung biển quảng cáo cỡ lớn trên cao hoặc cột đèn giao thông tại các tuyến đường cao tốc, quảng trường.
- Cứu hộ giao thông: Dùng để cẩu kéo, giải tỏa các phương tiện hạng nặng bị lật hoặc tai nạn trên đường quốc lộ, cao tốc.
- Lắp đặt cấu kiện ngầm và ga tàu điện ngầm (Metro): Hạ các tấm bê tông dự ứng lực, thiết bị thông gió, hoặc máy móc phục vụ thi công ga ngầm.
- Bốc dỡ hàng hóa siêu trường siêu trọng tại cảng (ICD): Hỗ trợ cẩu các kiện hàng máy móc nhập khẩu, container đặc thù hoặc thiết bị công nghiệp không dùng được bằng xe nâng thông thường.
- Lắp ráp dây chuyền sản xuất trong nhà máy: Đưa các thiết bị, bồn chứa, lò hơi qua các cửa mở hoặc mái nhà xưởng
Liên hệ ngay hotline/zalo: 0966 123 335 để nhận thông số kỹ thuật chi tiết và báo giá cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn ưu đãi nhất cho dự án đóng tàu của bạn!
Thông số kỹ thuật chi tiết cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn

Thông số kích thước, trọng lượng, động cơ và khả năng di chuyển
| Nhóm thông số | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Giá trị |
|
Kích thước
|
Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao) | mm | 14030 × 2800 × 3630 |
| Khoảng cách giữa các trục bánh xe | mm | 1470/4300/1350 | |
| Khoảng cách hai bánh xe cùng trục (Trước/Sau) | mm | 2304/2075 | |
| Chiều dài phần nhô ra (Trước/Sau) | mm | 2383/2145 hoặc 2396/2145 | |
| Chiều dài phần mở rộng (Trước/Sau) | mm | 2137/285 hoặc 2124/285 | |
|
Trọng lượng
|
Tổng trọng lượng cho phép lớn nhất | kg | 42200 |
| Tải trọng trục 1 và trục 2 | kg | 16200 | |
| Tải trọng trục 3 và trục 4 | kg | 26000 | |
|
Động cơ
|
Model động cơ | – | D10.38-50 |
| Công suất định mức / Tốc độ động cơ | N·m/vòng/phút | 276/2000 | |
| Công suất hữu ích tối đa / Tốc độ động cơ | N·m/vòng/phút | 274/2000 | |
| Mô-men xoắn cực đại / Dải tốc độ động cơ | N·m/vòng/phút | 1560/1200–1500 | |
|
Di chuyển
|
Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 80 |
| Tốc độ di chuyển ổn định tối thiểu | km/h | 2–3 | |
| Đường kính quay vòng tối thiểu | m | 24 | |
| Đường kính quay vòng tối thiểu tại đầu cần | m | 29.2 | |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | mm | 327 | |
| Góc tiếp cận | ° | 11 | |
| Góc thoát | ° | 15 | |
| Quãng đường phanh (ở tốc độ 30 km/h) | m | ≤10 | |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 45 | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trên 100 km | L/100 km | 40 | |
|
Độ ồn
|
Mức ồn bên ngoài khi xe tăng tốc | dB(A) | ≤88 |
| Mức ồn tại vị trí người lái | dB(A) | ≤90 |
Thông số khả năng nâng hạ và tốc độ làm việc
| Nhóm thông số | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Giá trị |
|
Khả năng nâng hạ
|
Sức nâng định mức tối đa | tấn | 50 |
| Bán kính làm việc định mức nhỏ nhất | m | 3 | |
| Bán kính quay phần đuôi bàn quay | mm | 3900 | |
| Mô-men nâng | Mô-men nâng tối đa khi sử dụng cần chính cơ bản | kN·m | 2009 |
| Mô-men nâng tối đa khi cần chính duỗi hết | kN·m | 1129 | |
| Mô-men nâng tối đa khi cần chính duỗi hết kết hợp cần phụ | kN·m | 620 | |
|
Chân chống
|
Khoảng cách chân chống theo chiều dọc | m | 6.1 |
| Khoảng cách chân chống theo chiều ngang | m | 7.1 | |
|
Chiều cao nâng
|
Chiều cao nâng với cần chính cơ bản | m | 11.9 |
| Chiều cao nâng khi cần chính duỗi hết | m | 44 | |
| Chiều cao nâng khi cần chính duỗi hết kết hợp cần phụ | m | 58.1 | |
|
Chiều dài cần
|
Chiều dài cần chính cơ bản | m | 11.4 |
| Chiều dài cần chính khi duỗi hết | m | 43.5 | |
| Tổng chiều dài cần chính duỗi hết kết hợp cần phụ | m | 59.5 | |
| Cần phụ | Góc lắp đặt cần phụ | ° | 0 / 15 / 30 |
|
Tốc độ làm việc
|
Thời gian nâng cần chính | giây | ≤40 |
| Thời gian duỗi hết cần chính | giây | ≤90 | |
| Tốc độ quay toa tối đa | vòng/phút | ≥2.0 | |
|
Chân chống
|
Thời gian thu dầm chân chống ngang | giây | ≤30 |
| Thời gian mở dầm chân chống ngang | giây | ≤35 | |
| Thời gian thu xi lanh chân chống đứng | giây | ≤35 | |
| Thời gian hạ xi lanh chân chống đứng | giây | ≤40 | |
|
Tốc độ nâng hạ
|
Tốc độ nâng của tời chính (một nhánh cáp, lớp cáp thứ 4, không tải) | m/phút | ≥130 |
| Tốc độ nâng của tời phụ (một nhánh cáp, lớp cáp thứ 4, không tải) | m/phút | ≥130 | |
|
Độ ồn
|
Mức ồn phát ra bên ngoài | dB(A) | ≤124 |
| Mức ồn tại vị trí người điều khiển | dB(A) | ≤90 |
Bạn cần tư vấn cẩu bánh lốp 50 tấn cho công trình, đóng tàu hoặc nâng hạ thiết bị? Liên hệ ngay 0966 123 335 để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Liên hệ mua cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn chính hãng giá tốt

Để mua cẩu bánh lốp XCMG QY50KD 50 tấn chính hãng với mức giá tốt nhất cùng chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật uy tín, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với đơn vị phân phối chính thức:
- Hotline/zalo: 0966 123 335 hoặc 0246 260 1131
- Facebook: MTETCO – Thiết bị nâng
- Youtube: MTETCO – Thiết bị công nghiệp
Quyền lợi khi đầu tư cẩu XCMG QY50KD tại MTETCO:
- 100% Thiết bị chính hãng: Nhập khẩu nguyên chiếc từ tập đoàn XCMG, đầy đủ giấy tờ kiểm định, chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm đồng hành từ khâu khảo sát, bàn giao thiết bị, hướng dẫn vận hành trực tiếp tại bãi/triền đà cho đến dịch vụ bảo dưỡng định kỳ hàng quý.
- Chính sách giá cạnh tranh: Cam kết mức giá tối ưu cùng các gói hỗ trợ tài chính, bảo hành dài hạn theo tiêu chuẩn nhà máy, giúp doanh nghiệp an tâm khai thác và nhanh chóng thu hồi vốn.





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.