Máy vát mép ống điện TIE Taole
Liên hệ
- Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50-60Hz
- Công suất động cơ: 1,4-2 kW
- Phạm vi làm việc: Ø18-850 mm tùy model
- Kích thước ống hỗ trợ: 1/2″–34″
- Độ dày thành ống: ≤15 mm đến ≤75 mm tùy phiên bản
- Tốc độ quay: 9-55 vòng/phút tùy model
- Vật liệu gia công: Thép carbon, thép không gỉ, hợp kim và các loại kim loại khác
- Khả năng điều chỉnh: Góc vát và tốc độ gia công theo yêu cầu
- Chứng nhận: CE, ISO9001:2008
- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
Quá trình thi công hệ thống điện công nghiệp, việc xử lý đầu ống chưa đạt độ chính xác, ba via gây khó khăn khi lắp đặt và làm giảm độ bền mối nối là vấn đề thường gặp. Máy vát mép ống điện TIE Taole giúp tạo mép ống nhanh chóng, đồng đều, loại bỏ ba via hiệu quả và nâng cao chất lượng hoàn thiện trong các công trình điện, cơ khí. Với thiết kế chuyên dụng, máy hỗ trợ thao tác dễ dàng, tiết kiệm thời gian và đảm bảo độ chính xác cao khi gia công ống điện.
Liên hệ ngay 0985 354 335 để được tư vấn và báo giá máy vát mép ống điện TIE phù hợp!
Giới thiệu chung về máy vát mép ống điện TIE Taole
Được thiết kế dành cho các yêu cầu gia công đường ống chuyên nghiệp, máy vát mép ống điện TIE Taole nổi bật với kết cấu nhỏ gọn, khả năng cố định ổn định và tính linh hoạt trong quá trình sử dụng. Thiết bị sử dụng cơ chế đai ốc kéo để mở rộng các khối trục theo đường dốc, giúp máy bám chắc vào bề mặt bên trong ống, tự định tâm và duy trì vị trí vuông góc trong quá trình vận hành.

Máy có khả năng làm việc với nhiều loại vật liệu kim loại khác nhau như thép carbon, thép không gỉ, hợp kim,… đồng thời hỗ trợ điều chỉnh góc vát theo yêu cầu của từng công việc gia công.
Đặc điểm nổi bật của máy vát mép ống điện TIE
Máy vát mép ống điện TIE Taole được tối ưu về thiết kế và khả năng vận hành, đáp ứng các yêu cầu gia công trong nhiều môi trường công nghiệp:
- Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ: Thuận tiện cho việc di chuyển và sử dụng tại nhiều khu vực thi công.
- Cấu tạo đơn giản, dễ bảo trì: Giúp quá trình kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị trở nên thuận tiện hơn.
- Dao phay vát cạnh hiệu suất cao: Đảm bảo khả năng làm việc ổn định trong quá trình gia công.
- Tự căn chỉnh vị trí: Hỗ trợ duy trì độ ổn định của máy khi thực hiện thao tác.
- Động cơ mạnh mẽ: Cung cấp khả năng vận hành phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
- Gia công đa dạng vật liệu: Có thể sử dụng trên nhiều loại ống kim loại phổ biến trong công nghiệp.
Ứng dụng của máy vát mép ống điện Taole trong công nghiệp
Nhờ khả năng tạo hình và hoàn thiện đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật, thiết bị được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực có hệ thống đường ống phức tạp:
- Chuẩn bị mối hàn: Tạo góc vát tiêu chuẩn như 30°, 37,5°… giúp tăng khả năng liên kết giữa các đoạn ống và hỗ trợ quá trình hàn đạt yêu cầu.
- Khỏa mặt và làm phẳng: Xử lý bề mặt cắt, loại bỏ các cạnh sắc hoặc dấu vết từ quá trình gia công trước đó.
Sử dụng trong các ngành dầu khí, hóa chất, khí đốt tự nhiên, xây dựng nhà máy điện, nồi hơi, điện hạt nhân và các hệ thống dẫn truyền công nghiệp.

Với khả năng thích ứng với nhiều loại vật liệu và yêu cầu gia công khác nhau, máy vát mép ống điện TIE Taole là thiết bị hỗ trợ phù hợp cho các đơn vị thi công, lắp đặt và gia công đường ống công nghiệp.
Thông số kỹ thuật máy vát mép ống điện TIE Taole
- Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50-60Hz
- Công suất động cơ: 1,4-2 kW
| Model | Phạm vi làm việc (mm) | Kích thước ống | Độ dày thành | Tốc độ quay |
|---|---|---|---|---|
| TIE-30 | φ18-30 | 1/2″-3/4″ | ≤15 mm | 50 vòng/phút |
| TIE-80 | φ28-89 | 1″-3″ | ≤15 mm | 55 vòng/phút |
| TIE-120 | φ40-120 | 1 1/4″-4″ | ≤15 mm | 30 vòng/phút |
| TIE-159 | φ65-159 | 2 1/2″-5″ | ≤20 mm | 35 vòng/phút |
| TIE-252-1 | φ80-273 | 3″-10″ | ≤20 mm | 16 vòng/phút |
| TIE-252-2 | φ80-273 | 3″-10″ | ≤75 mm | 16 vòng/phút |
| TIE-352-1 | φ150-356 | 6″-14″ | ≤20 mm | 14 vòng/phút |
| TIE-352-2 | φ150-356 | 6″-14″ | ≤75 mm | 14 vòng/phút |
| TIE-426-1 | φ273-426 | 10″-16″ | ≤20 mm | 12 vòng/phút |
| TIE-426-2 | φ273-426 | 10″-16″ | ≤75 mm | 12 vòng/phút |
| TIE-630-1 | φ300-630 | 12″-24″ | ≤20 mm | 10 vòng/phút |
| TIE-630-2 | φ300-630 | 12″-24″ | ≤75 mm | 10 vòng/phút |
| TIE-850-1 | φ490-850 | 24″-34″ | ≤20 mm | 9 vòng/phút |
| TIE-850-2 | φ490-850 | 24″-34″ | ≤75 mm | 9 vòng/phút |


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.